Dịch

alright

A2thán từ (interjection)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được, đồng ýthán từUsed to indicate acknowledgement or acceptance; OK.
  2. Xin chào, chào bạnthán từA generic greeting; hello; how are you.
  3. Ổntính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of all right; satisfactory; okay; in acceptable order.
  4. Ổn, tốt, đượctrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of all right.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

do alrightLàm tốt
feel alrightCảm thấy ổn
look alrightTrông ổn
seem alrightCó vẻ ổn
that is alrightKhông sao đâu
you alrightcụm từDùng theo nghĩa đen, xem are, you, alright
bit of alrightdanh từMột người hấp dẫn hoặc gợi cảm
alright me lovercụm từLời chào chung chung

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, hay quáAn expression of happiness.

Nguồn gốc (etymology)

al-#Etymology_1-“all”right

Ví dụ

  • ! !Tuyệt vời! Tôi đỗ kỳ thi rồi!
  • ?Bạn có sao không?

AI