alright
A2thán từ (interjection)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được, đồng ýthán từUsed to indicate acknowledgement or acceptance; OK.
- Xin chào, chào bạnthán từA generic greeting; hello; how are you.
- Ổntính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of all right; satisfactory; okay; in acceptable order.
- Ổn, tốt, đượctrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of all right.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do alright | Làm tốt | |
| feel alright | Cảm thấy ổn | |
| look alright | Trông ổn | |
| seem alright | Có vẻ ổn | |
| that is alright | Không sao đâu | |
| you alrightcụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem are, you, alright |
| bit of alrightdanh từ | danh từ | Một người hấp dẫn hoặc gợi cảm |
| alright me lovercụm từ | cụm từ | Lời chào chung chung |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, hay quáAn expression of happiness.
Họ từ (word family)
cùng gốc alrightNguồn gốc (etymology)
al-#Etymology_1-“all”right
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! !Tuyệt vời! Tôi đỗ kỳ thi rồi!
- ?Bạn có sao không?
Xuất hiện ở từ khác
- 啊Tiếng Trungtương đương