Dịch

dandy

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Công tử bột, người chải chuốtdanh từA man very concerned about his physical appearance, refined language, and leisurely hobbies, pursued with the appearance of nonchalance in a cult of self.
  2. Thứ xuất sắc, vật tuyệt hảodanh từSomething excellent in its class.
  3. Thuyền buồm nhỏ, buồm đuôidanh từA yawl, or a small after-sail on a yawl.
  4. Điệu đà, chải chuốttính từLike a dandy, foppish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dandyDạng gốc (base form)
  2. dandiesSố nhiều (plural)
  3. dandierSo sánh hơn (comparative)
  4. dandiestSo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 2
Trục tạo hoa văn
  1. A dandy roller.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Scotsdandy“a fop; one who is well-dressed”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiडंडीḍaṇḍī“rod, pole”
  2. từ Sauraseni Prakrit𑀟𑀁𑀟𑀺𑀕𑀸ḍaṃḍigā
  3. từ tiếng Phạnदण्डिकाdaṇḍikā

Ví dụ

  • “ , .”Gerald Croft là một chàng trai hấp dẫn khoảng ba mươi tuổi, quá nam tính để làm một công tử bột nhưng đúng chuẩn là một thanh niên thành thị lịch lãm, phóng khoáng.
  • , ?Nghe thì ổn đấy, nhưng giá bao nhiêu?
  • .Bạn có chiếc máy tính xách tay nhỏ gọn tuyệt quá.

AI