Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Macarôni, mì ống, mì ống congdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of pasta in the form of short tubes, typically boiled and served in soup, with a sauce, or in melted cheese; a dish of this.
- Tay chơi, công tử bộtdanh từđếm được (countable)A dandy or fop, particularly in the 18th century a young Englishman who had travelled in Europe and subsequently dressed and spoke in an ostentatiously affected Continental manner.
- Đồng xu bạc 1/4 đô ladanh từđếm được (countable)A 19th-century quarter-silver dollar coin, typically a full 2-real coin or a quarter clipping of an 8-real coin from Central or South America.
- Sành điệu, hợp thời trangtính từChic, fashionable, stylish; in the manner of a macaroni.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- macaroniDạng gốc (base form)
- macaroniesSố nhiều (plural)
- macaronisSố nhiều (plural)
- more macaroniSo sánh hơn (comparative)
- most macaroniSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy macaronithán từ | thán từ | Biểu hiện ngạc nhiên |
| macaroni piedanh từ | danh từ | Món thịt hầm làm từ mì ống nướng và phô mai, có hoặc không có vỏ bánh ngọt |
| macaroni wheatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với durum wheat |
| macaroni saladdanh từ | danh từ | Loại salad mì ống, được phục vụ lạnh với mì ống nấu chín và thường được chế biến với sốt mayonnaise |
| elbow macaronidanh từ | danh từ | Macaroni có dạng ống nhỏ cong thành hình bán nguyệt |
| macaroni dressdanh từ | danh từ | Loại trang phục xa hoa và lòe loẹt được mặc bởi một nhóm văn hóa thanh niên người Anh vào cuối thế kỷ 18 |
| macaroni cheesedanh từ | danh từ | Món ăn ngon được làm từ mì ống nấu chín và sốt phô mai |
| Chinese macaronidanh từ | danh từ | Món xào mì ống thay thế mì Trung Hoa |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Dạng rút gọn của macaroni penguin
- đếm được (countable)Ellipsis of macaroni penguin (Eudyptes chrysolophus).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc macaroniNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Ýmaccaroni
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiμακαρίαmakaría“food made from barley”
- từ tiếng Hy Lạp cổμάκαρmákar“blessed; favored by the gods”
Ví dụ
- " , : . ? , , , . , , ."Tôi có thể giới thiệu món mì ống này, vì đây là món yêu thích của tôi: Tôi rất yêu nước. Cô không dùng chút nào sao? À, các quý cô là, hoặc nên là, những người ăn ít. Tôi tin rằng quý bà sẽ làm gương cho người bạn đồng hành xinh đẹp của mình.
- . , , , Ferrars.Những đường viền ren tinh tế rủ xuống đôi bàn tay gầy guộc vàng vọt đeo đầy nhẫn. Ông ta từng là một công tử bột của thế kỷ mười tám, và thời trẻ là bạn của Lãnh chúa Ferrars.
- .Mary thích mì ống.