Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được viết bằng một ngôn ngữ hỗn hợp, một ngôn ngữ kết hợp các yếu tố từ nhiều yếu tốtính từWritten in a mixed language, one that combines elements from several.
- Tác phẩm mang tính chất macaronicdanh từA work of macaronic character.
- Từ bao gồm sự kết hợp của các từ của hai hoặc nhiều ngôn ngữdanh từA word consisting of a mix of words of two or more languages.
- Thật là một từ kết hợp các hình vị Latin với các hình vị không phải Latindanh từSuch a word that mixes Latin morphemes with non-Latin ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- macaronicDạng gốc (base form)
- macaronicsSố nhiều (plural)
- more macaronicSo sánh hơn (comparative)
- most macaronicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| macaronic Latindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với dog Latin |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Lộn xộn
- Lộn xộn, trộn lẫnJumbled, mixed.
Họ từ (word family)
cùng gốc macaronicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha