Nghĩa chính
- Công tử bột, thích chưng diệntính từLike a fop, a man overly concerned with his appearance; vain and showy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foppishDạng gốc (base form)
- more foppishSo sánh hơn (comparative)
- most foppishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc foppishĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .