prim
C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đoan trang, cứng nhắc, nghiêm cẩntính từOf a person, their manner or appearance: Formal and precise; stiffly decorous.
- Khắt khe, ra vẻ đạo đứctính từOf a person: Prudish; straight-laced.
- Gọn gàng, ngăn nắptính từOf things: Neat; trim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prim and propertính từ | tính từ | Thận trọng, thẳng thắn |
| -primhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất trimethoprim có tác dụng ức chế dihydrofolate reductase và dùng làm chất kháng khuẩn |
| Prim's algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật toán tham lam tìm cây khung nhỏ nhất cho đồ thị vô hướng có trọng số |
| Prim-Jarník algorithm | Đồng nghĩa với Prim's algorithm | |
| Prim-Dijkstra algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Prim's algorithm |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Làm ra vẻ nghiêm nghị
- nội động từ (intransitive)To make one's expression prim.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đoan trang
Họ từ (word family)
cùng gốc prim- primlyMột cách nguyên thủytrạng từ
- primnessTính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnhdanh từ
- primaryĐầu tiên, ban đầudanh từ, tính từ, động từB2
- primeChủ yếu; hàng đầudanh từ, tính từ, động từB2
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy là một thiếu nữ khá đoan trang và đúng mực.
- Dora's . .Dora đang ngồi thẳng trên ghế trông rất chỉnh tề, đoan trang. Cô ấy lúc nào trông cũng như vừa được tinh bột và là ủi phẳng phiu.
- lấy vẻ mặt nghiêm nghị