Dịch

prim

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đoan trang, cứng nhắc, nghiêm cẩntính từOf a person, their manner or appearance: Formal and precise; stiffly decorous.
  2. Khắt khe, ra vẻ đạo đứctính từOf a person: Prudish; straight-laced.
  3. Gọn gàng, ngăn nắptính từOf things: Neat; trim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primDạng gốc (base form)
  2. primsSố nhiều (plural)
  3. primmerSo sánh hơn (comparative)
  4. primmestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prim and propertính từThận trọng, thẳng thắn
-primhậu tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất trimethoprim có tác dụng ức chế dihydrofolate reductase và dùng làm chất kháng khuẩn
Prim's algorithmdanh từ riêngThuật toán tham lam tìm cây khung nhỏ nhất cho đồ thị vô hướng có trọng số
Prim-Jarník algorithmĐồng nghĩa với Prim's algorithm
Prim-Dijkstra algorithmdanh từ riêngĐồng nghĩa với Prim's algorithm

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Làm ra vẻ nghiêm nghị
  1. nội động từ (intransitive)To make one's expression prim.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đoan trang

Ví dụ

  • .Cô ấy là một thiếu nữ khá đoan trang và đúng mực.
  • Dora's . .Dora đang ngồi thẳng trên ghế trông rất chỉnh tề, đoan trang. Cô ấy lúc nào trông cũng như vừa được tinh bột và là ủi phẳng phiu.
  • lấy vẻ mặt nghiêm nghị

AI