primness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being prim, precise, or proper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primnessDạng gốc (base form)
- primnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc primnessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha