Nghĩa chính
- Đơn giản và không hợp thời trang trong phong cách hoặc trang phụctính từPlain and unfashionable in style or dress.
- Thiếu phong cách hoặc sự gọn gàng; tồi tàntính từLacking stylishness or neatness; shabby.
- Người đơn giản hoặc tồi tàndanh từA plain or shabby person.
- Nhấn lớp vỏ vào nhân bánh trong quá trình nướng, để nước sốt có màu caramen bên trênđộng từngoại động từ (transitive)To press the crust into the filling during baking, to allow the juices to caramelize on top.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc dowdyVí dụ
- [... ] , .
- , ?
- , . dessert's .