Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dowdily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nhếch nhác, luộm thuộm
trạng từ
In a dowdy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dowdily
Dạng gốc
(base form)
more dowdily
So sánh hơn
(comparative)
most dowdily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
dowdy
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dowdily
dowd
y
Đơn giản và không hợp thời trang trong phong cách hoặc trang phục
tính từ, danh từ, động từ
dowdi
ness
Sự ăn mặc nhếch nhác
danh từ
Ví dụ
she
dresses
dowdily
AI
1
Nhếch nhác
1
Nhếch nhác
1
Nhếch nhác