Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
buckish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Như dê đực; có mùi hôi hoặc dâm đãng
tính từ
Like a male goat; foul-smelling or lascivious.
2
Như một gã bảnh bao; kiêu căng
tính từ
Like a dandy; foppish.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bad
hot
excited
randy
horny
thirsty
Xem thêm 34
Nguồn gốc
(etymology)
buck
+
-ish
Họ từ
(word family)
cùng gốc
buckish
buckish
ly
Một cách thô lỗ
trạng từ
buckish
ness
Tính trở nên tồi tệ
danh từ
AI
1
Như dê đực
2
Như một gã bảnh bao
1
Như dê đực
2
Như một gã bảnh bao
1
Như dê đực
2
Như một gã bảnh bao