Dịch

horny

B2tính từ (adjective)
UK/ˈhɔːni/US/ˈhoɹni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bằng sừngtính từHard or bony, like an animal's horn.
  2. Chai sạn, cứng như sừngtính từHaving the hard consistency and pale colour of an animal's horn.
  3. Có sừngtính từHaving horns.
  4. Nứng, hám dục, thèm tình dụctính từSexually aroused, with or without physical manifestation; experiencing a feeling of sexual desire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hornyDạng gốc (base form)
  2. hornierSo sánh hơn (comparative)
  3. horniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel hornyThấy ham muốn
get hornyTrở nên hưng phấn
horny toaddanh từĐồng nghĩa với horned lizard: thường đặc biệt là thằn lằn có sừng vương giả
horny jaildanh từNhà tù danh nghĩa dành cho những người có ham muốn tình dục hoặc ham muốn quá mức
ultra-hornytính từĐặc biệt sừng
horny-handedtính từCó tay chai cứng như sừng
horny-handedlytrạng từĐược thực hiện bằng đôi bàn tay thô ráp và đầy sừng do lao động chân tay
horny goat weeddanh từLoại thảo dược châu Á, thuộc chi Epimedium, được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc để điều trị chứng rối loạn cương dương

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Khiêu dâm
  1. Khiêu dâm, khêu gợiSexually arousing; pornographic.

Ví dụ

  • , , , , , .Hai chú lùn đang thụt ống bễ, một chú khác đang dùng kẹp giữ thanh kim loại nóng đỏ trên đe, chú thứ tư đang đập búa, và hai chú nữa đang lau đôi tay nhỏ chai sạn vào mảnh giẻ dính dầu mỡ rồi bước tới đón khách.
  • , .Bà không nhìn thấy gì, bởi đôi mắt mờ đục đã bị một lớp màng sừng che phủ.
  • 1997, 4 5 Short-horned ( ) .Vào năm 1997, các học sinh lớp bốn và lớp năm trường tiểu học Waterville kể với tôi rằng chúng nhìn thấy thằn lằn sừng ngắn (thường gọi là cóc sừng) ở khắp nơi trong vùng.

AI