Dịch

salido

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/saˈlido/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lồi ra, nhô ratính từsticking out
  2. Đang động dụctính từon heat
  3. Hứng tình, nứngtính từhorny
  4. Phân từ hai của salirđộng từpast participle of salir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salidoDạng gốc (base form)
  2. salidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. salidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. salidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar salidoĐang hứng tình

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xấc xược
  1. Xấc xược, hỗn láoindiscreet; insolent; impertinent

Họ từ (word family)

cùng gốc salido

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã xuất cảnh trong ba năm qua chưa?
  • .Bàn đạp trái trên xe đạp của tôi bị tuột ra rồi.
  • .Cô ấy đã ra ngoài để tìm mua giày.

AI