salido
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/saˈlido/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lồi ra, nhô ratính từsticking out
- Đang động dụctính từon heat
- Hứng tình, nứngtính từhorny
- Phân từ hai của salirđộng từpast participle of salir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar salido | Đang hứng tình |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Xấc xược
- Xấc xược, hỗn láoindiscreet; insolent; impertinent
Họ từ (word family)
cùng gốc salidoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã xuất cảnh trong ba năm qua chưa?
- .Bàn đạp trái trên xe đạp của tôi bị tuột ra rồi.
- .Cô ấy đã ra ngoài để tìm mua giày.