Dịch

sensual

C1tính từ (adjective)
UK/ˈsɛnsjuːəl/US/ˈsɛn.ʃu.əl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc giác quantính từInducing pleasurable or erotic sensations.
  2. Thuộc giác quan, thuộc cảm giáctính từOf or pertaining to the physical senses; sensory.
  3. Gợi cảm, khêu gợi, kích thích giác quantính từProvoking or exciting a strong response in the senses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensualDạng gốc (base form)
  2. more sensualSo sánh hơn (comparative)
  3. most sensualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sensual beautyVẻ đẹp khêu gợi
sensual experienceTrải nghiệm đầy khoái cảm
sensual lipsBờ môi gợi cảm
sensual mouthKhuôn miệng gợi cảm
sensual pleasureThú vui nhục cảm
sensual pleasuresKhoái lạc thể xác
con-sensualtính từXảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan
sensual playdanh từĐồng nghĩa với sensory play

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gợi cảm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnsensualis“endowed with feeling, sensual”
  2. từ tiếng Latinhsensus“feeling, sense”

Ví dụ

  • !Buổi mát-xa đó là một trải nghiệm đầy khêu gợi!
  • .Plato tin rằng thế giới giác quan này nơi chúng ta sống thấp kém hơn cõi trời.
  • .Chuyển động mang vẻ gợi cảm.

AI