Nghĩa chính
- Thuộc giác quantính từInducing pleasurable or erotic sensations.
- Thuộc giác quan, thuộc cảm giáctính từOf or pertaining to the physical senses; sensory.
- Gợi cảm, khêu gợi, kích thích giác quantính từProvoking or exciting a strong response in the senses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sensualDạng gốc (base form)
- more sensualSo sánh hơn (comparative)
- most sensualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sensual beauty | Vẻ đẹp khêu gợi | |
| sensual experience | Trải nghiệm đầy khoái cảm | |
| sensual lips | Bờ môi gợi cảm | |
| sensual mouth | Khuôn miệng gợi cảm | |
| sensual pleasure | Thú vui nhục cảm | |
| sensual pleasures | Khoái lạc thể xác | |
| con-sensualtính từ | tính từ | Xảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan |
| sensual playdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sensory play |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc sensualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnsensualis“endowed with feeling, sensual”
- từ tiếng Latinhsensus“feeling, sense”
Ví dụ
- !Buổi mát-xa đó là một trải nghiệm đầy khêu gợi!
- .Plato tin rằng thế giới giác quan này nơi chúng ta sống thấp kém hơn cõi trời.
- .Chuyển động mang vẻ gợi cảm.