sensual
B1tính từ (adjective)
/senˈswal/nguồn
Nghĩa chính
- Gợi cảm, quyến rũtính từsensual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sensualDạng gốc (base form)
- sensualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm nhạc là chất trung gian giữa đời sống tinh thần và gợi cảm.
- .Cử động này gợi cảm.
- Mary .Mary cho rằng giọng Đức gợi cảm.