Dịch

caliente

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/kaˈljente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nóng, ấmtính từhot, warm (emitting heat or warmth)
  2. Gần đoán trúng, sắp trúngtính từhot (close to finding or guessing something)
  3. Hứng tình, ham muốn, rạo rựctính từhorny (sexually aroused)
  4. Dạng chia của calentarđộng từinflection of calentar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calienteDạng gốc (base form)
  2. calentísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. calentitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. calientitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. calientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

agua calienteNước nóng
en calienteKhi còn nóng, lúc giận dữ
estar calienteNóng, đang nóng
plato calienteMón ăn nóng
vino calientedanh từRượu ngâm
de sangre calientetính từMáu nóng
bolsa de agua calientedanh từTúi chườm nóng lạnh
patata calientedanh từKhoai tây nóng (vấn đề không mong muốn)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hâm nóng
  1. Hâm nóng, làm nóngfirst/third-person singular present subjunctive

Ví dụ

  • , .Cà phê nóng, nhưng trà thì nguội.
  • .Những giọt nước mắt nóng hổi lăn dài trên má cô ấy.
  • , .Tôi muốn ăn gì đó nóng vì trời lạnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nóng
Hứng tình
Trái nghĩa

AI