Dịch

calentar

B2động từ (verb)
/kalenˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm nóng, làm nóng lên (làm tăng nhiệt độ)động từto heat, to warm up (cause an increase in temperature)
  2. Bật (kích thích tình dục)động từto turn on (arouse sexually)
  3. Khởi động (chuẩn bị cho một hoạt động thể chất)động từto warm up (prepare for a physical activity)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể calentarDanh động từ calentandoPhân từ calentado
Presente
yocaliento
túcalientas
él/ella/Ud.calienta
nosotroscalentamos
vosotroscalentáis
ellos/Uds.calientan

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

calentar motoresđộng từẤm lên
calentarse la cabezađộng từSuy nghĩ quá nhiều
arrimarse al sol que más calientaChưa có nghĩa
calentar la manoChưa có nghĩa
calentarse el hornoChưa có nghĩa

AI