热
熱HSK1
Hay gặpHán-Việt: nhiệt
rè
Nghĩa chính
- làm nóngđộng từto make something warm or hot
- nóngtính từhot, especially of weather
- nhiệtdanh từheat, thermal energy
- nồng nhiệttính từfervent, enthusiastic
Chữ và bộ thủ (character, radical)
热
rènhiệt
Bộ: 火 · hỏa (lửa)10 nét
hot; heat; fever; restless; zealVí dụ
- 。Mùa hè ở đây rất nóng.
- ?Bạn có nóng không?
- 。Hôm nay cực nóng.