Dịch

热

熱
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: nhiệt
rè

Nghĩa chính

  1. làm nóngđộng từto make something warm or hot
  2. nóngtính từhot, especially of weather
  3. nhiệtdanh từheat, thermal energy
  4. nồng nhiệttính từfervent, enthusiastic

Chữ và bộ thủ (character, radical)

热
rènhiệt
Bộ: 火 · hỏa (lửa)10 nét
hot; heat; fever; restless; zeal

Cụm từ (phrase)

发热Phát nhiệt, sốt
散发热量Tỏa nhiệt
热水Nước nóng
热饭Hâm cơm
趁热Nhân lúc còn nóng
加热Đun nóng
加热器Bộ đun nóng
热天Ngày nóng

Ví dụ

  • 。Mùa hè ở đây rất nóng.
  • ?Bạn có nóng không?
  • 。Hôm nay cực nóng.

AI