Dịch

heat

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. nhiệt, năng lượng nhiệtdanh từA2không đếm được (uncountable)Thermal energy.
  2. hơi nóng, điều kiện nóngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition or quality of being hot.
  3. đợt nóng, đợt nắng nóngdanh từA2đếm được (countable)A hot spell.
  4. cay, độ caydanh từB1không đếm được (uncountable)An attribute of a spice that causes a burning sensation in the mouth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heatNguyên thể (infinitive)
  2. heatsSố nhiều (plural)
  3. heatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the heattrong cái nóngThey worked all afternoon in the intense heat.Họ làm việc cả buổi chiều trong cái nóng gay gắt.
  • over a… heattrên lửa…Place the roasting tray over a medium heat on your cooker or hob.Đặt khay nướng trên lửa vừa trên bếp.
  • heat (sth)làm nóng cái gìHeat the oil and add the onions.Làm nóng dầu rồi cho hành tây vào.
  • heat sth throughlàm nóng cái gì kỹCheck the lasagne is heated through before serving.Kiểm tra mì ống đã được làm nóng kỹ trước khi dùng.

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 6
Lúc cao trào
  1. không đếm được (uncountable)Lúc cao trào, lúc gay gắtA period of intensity, particularly of emotion.

Ví dụ

  • .Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
  • .Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
  • year's .Lũ trẻ phải ở trong nhà trong suốt đợt nắng nóng mùa hè năm nay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thời kỳ động dục
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihete
  2. từ tiếng Anh cổhǣtu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haitī
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheten
  2. từ tiếng Anh cổhǣtan“to heat; become hot”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*haitijaną“to heat, make hot”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheet

AI