Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ấm lênđộng từnội động từ (intransitive)To become warmer.
- Hâm nóng, làm nóngđộng từngoại động từ (transitive)To heat or reheat (e.g. food).
- Làm nóng máy, chạy rà, sấy máyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reach, or cause to reach, a normal operating temperature (of a car for example).
- Khởi động, làm nóng ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To do gentle exercise, stretching etc., in order to prepare the body for more vigorous exercise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warm upNguyên thể (infinitive)
- warms upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- warmed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- warming upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| warmer-upperdanh từ | danh từ | Hành động khởi động (chuẩn bị cho một hoạt động) |
| warm-updanh từ | danh từ | Hành động tập thể dục hoặc giãn cơ để chuẩn bị cho hoạt động vất vả |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Khởi động
- nội động từ (intransitive)Khởi động, làm nóngTo prepare for an activity by carrying out a practice or preparation routine.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ấm lên
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tom bảo Mary hâm nóng chút đồ ăn dư.
- , .
- .