Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây thạch thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen plant, Calluna vulgaris, with spiky leaves and small purple, pink, or white flowers.
- Cây họ Ericaceaedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant in the family Ericaceae.
- Nhiều loài chi Ericadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Various species of the genus Erica.
- Nhiều loài chi Cassiopedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Various species of the genus Cassiope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heatherDạng gốc (base form)
- heathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heather aledanh từ | danh từ | Loại đồ uống có cồn được ủ theo truyền thống ở Scotland từ những quả chuông của cây thạch nam |
| bell heatherdanh từ | danh từ | Loài cây thạch nam có nguồn gốc từ Tây và Trung Âu, Erica cinerea; chuông thạch nam |
| heather cockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wood grouse |
| heather-belldanh từ | danh từ | Một loại cây thuộc loài Erica cinerea có nguồn gốc ở Tây và Trung Âu,; thạch chuông |
| mock heatherdanh từ | danh từ | Ericameria ericoides là một loài cây bụi có hoa trong họ Cúc |
| common heatherdanh từ | danh từ | Calluna Vulgaris (ling, calluna, thạch) |
| heather-mixturedanh từ | danh từ | Một hỗn hợp các sợi đan xen mang lại vẻ ngoài im lặng với những đốm màu |
| take to the heatherđộng từ | động từ | (Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Tím pha hồng xanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purple colour with a tint of pink and blue.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heatherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihather
- từ tiếng Anh cổ*hǣddre
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Các bờ cắt rực rỡ với cây thạch thảo nở hoa, cùng vô vàn hoa chuông Scotland tinh tế, trong khi những mảng trời trong xanh trên đầu mang lại sức sống và màu sắc cho biển.
- .Heather bị đau răng.
- .Heather là cô gái dễ thương.