Dịch

heather

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhɛðə/US/ˈhɛðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây thạch thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen plant, Calluna vulgaris, with spiky leaves and small purple, pink, or white flowers.
  2. Cây họ Ericaceaedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant in the family Ericaceae.
  3. Nhiều loài chi Ericadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Various species of the genus Erica.
  4. Nhiều loài chi Cassiopedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Various species of the genus Cassiope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heatherDạng gốc (base form)
  2. heathersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heather aledanh từLoại đồ uống có cồn được ủ theo truyền thống ở Scotland từ những quả chuông của cây thạch nam
bell heatherdanh từLoài cây thạch nam có nguồn gốc từ Tây và Trung Âu, Erica cinerea; chuông thạch nam
heather cockdanh từĐồng nghĩa với wood grouse
heather-belldanh từMột loại cây thuộc loài Erica cinerea có nguồn gốc ở Tây và Trung Âu,; thạch chuông
mock heatherdanh từEricameria ericoides là một loài cây bụi có hoa trong họ Cúc
common heatherdanh từCalluna Vulgaris (ling, calluna, thạch)
heather-mixturedanh từMột hỗn hợp các sợi đan xen mang lại vẻ ngoài im lặng với những đốm màu
take to the heatherđộng từ(Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Tím pha hồng xanh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purple colour with a tint of pink and blue.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihather
  2. từ tiếng Anh cổ*hǣddre

Ví dụ

  • , , .Các bờ cắt rực rỡ với cây thạch thảo nở hoa, cùng vô vàn hoa chuông Scotland tinh tế, trong khi những mảng trời trong xanh trên đầu mang lại sức sống và màu sắc cho biển.
  • .Heather bị đau răng.
  • .Heather là cô gái dễ thương.

AI