Dịch

ling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá me-lu, cá lingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various codlike saltwater fish often used as food by humans, those of the genus Molva, in the family Lotidae.
  2. Cá tuyết me-lu, cá ling thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common ling (Molva molva).
  3. Cây thạch namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various varieties of heather or broom.
  4. Cây thạch nam hoa tím, thạch nam thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Common heather (Calluna vulgaris)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lingDạng gốc (base form)
  2. lingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue lingCá me-lu xanh
common lingdanh từCá tuyết me-lu thông thường
ding-a-lingdanh từ, tính từÂm thanh của một chiếc chuông nhỏ; tiếng chuông xe cứu hỏa
-linghậu tốNhỏ bé, non nớt, thu nhỏ
K*lingdanh từCách viết che bớt của Keling
fu lingdanh từLoại nấm thuộc loài Wolfiporia extensa
Ha Lingdanh từ riêngDạng tỉnh lược của Ha Ling Peak
Ha Ling Peakdanh từ riêngĐỉnh núi Lawrence Grassi, Ehagay Nakoda, Canmore, Kananaskis, Alberta, Canada

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của linguistics
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of linguistics.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilenge
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiling
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlyng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , , , , , , .Những loài sinh vật biển sâu khác hiện đang được đánh bắt hoặc nhắm tới làm hải sản bao gồm cá đuôi chuột, cá đuối, mực, cua đỏ, cá tráp cam, cá oreo đen, cá oreo trơn, cá hoki, cá me-lu xanh, cá tuyết lam phương nam, cá than, cá hố đen và cá nhám gai.
  • , , .Những con gà gô tận hưởng những tuần yên bình cuối cùng, vỗ cánh bay vút lên rào rào từ giữa những bụi thạch nam.
  • . .Bà Ling qua đời khi còn nhiều tâm nguyện dang dở. Người ta nói rằng đến tận hôm nay vẫn chưa ai dám sống trong ngôi nhà đó.

AI