Nghĩa chính
- Thuộc về ngôn ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to language.
- Thuộc ngôn ngữ họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to linguistics.
- Thuộc ngôn ngữ máy tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a computer language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| linguistic ability | Khả năng ngôn ngữ | |
| linguistic analysis | Phân tích ngôn ngữ | |
| linguistic competence | Năng lực ngôn ngữ | |
| linguistic diversity | Sự đa dạng ngôn ngữ | |
| linguistic skills | Kỹ năng ngôn ngữ | |
| linguistic anthropologydanh từ | danh từ | Nhánh nhân chủng học nghiên cứu ngôn ngữ và cách sử dụng ngôn ngữ |
| linguistic mapdanh từ | danh từ | Bản đồ ngôn ngữ là bản đồ chuyên đề thể hiện sự phân bố địa lý của những người nói một ngôn ngữ hoặc các từ đồng nghĩa của một dãy phương ngữ của cùng một ngôn ngữ hoặc họ ngôn ngữ. Một bộ sưu tập các bản đồ như vậy là một tập bản đồ ngôn ngữ |
| linguistic unitdanh từ | danh từ | Các đơn vị ngôn ngữ, dù là một từ, cụm từ, mệnh đề, câu, đoạn văn, toàn bộ cuộc trò chuyện hay một câu chuyện, hình vị, đồ thị, âm vị và âm tiết |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ". , , : .Chửi thề không chỉ mang ý nghĩa như những gì ta hiểu ngày nay về "từ ngữ tục tĩu". Trong lịch sử xã hội và ngôn ngữ, nó gắn liền với một dạng thề khác: những lời nguyện thề và đoan thệ.
- — , , , .Chúng tôi lập luận rằng khả năng phán đoán về tính đúng quy thức và cấu trúc diễn ra ở cả bốn cấp độ ngôn ngữ học chính — Ngữ âm học, Hình thái học, Cú pháp học và Ngữ nghĩa học.
- .Thông điệp là chúng ta cần các tính năng ngôn ngữ xử lý được những sai lệch về lược đồ và ngôn ngữ máy tính.