Dịch

linguistically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt ngôn ngữ họctrạng từIn the manner of linguistics.
  2. Về phương diện ngôn ngữtrạng từFrom a linguistic perspective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linguisticallyDạng gốc (base form)
  2. more linguisticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most linguisticallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đây là một vùng đa dạng về ngôn ngữ.
  • .Vùng này đa dạng về ngôn ngữ.
  • .Vùng này đa dạng về ngôn ngữ.

AI