Nghĩa chính
- Về mặt ngôn ngữ họctrạng từIn the manner of linguistics.
- Về phương diện ngôn ngữtrạng từFrom a linguistic perspective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linguisticallyDạng gốc (base form)
- more linguisticallySo sánh hơn (comparative)
- most linguisticallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc linguisticallyVí dụ
- .Đây là một vùng đa dạng về ngôn ngữ.
- .Vùng này đa dạng về ngôn ngữ.
- .Vùng này đa dạng về ngôn ngữ.