linguist
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà ngôn ngữ họcdanh từOne who studies linguistics.
- Người giỏi ngoại ngữdanh từA person skilled in languages.
- Thông dịch viên, dịch giảdanh từA human translator; an interpreter, especially in the armed forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linguistDạng gốc (base form)
- linguistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cunning linguistdanh từ | danh từ | Người thực hiện cunnilingus |
| co-linguistdanh từ | danh từ | Người chia sẻ ngôn ngữ với ai đó |
| missionary-linguistdanh từ | danh từ | Nhà truyền giáo tìm cách nghiên cứu ngôn ngữ của một dân tộc để tạo điều kiện thuận lợi cho việc cải đạo |
| comparative linguistdanh từ | danh từ | Nhà ngôn ngữ học có lĩnh vực là ngôn ngữ học so sánh |
| linguistic mapdanh từ | danh từ | Bản đồ ngôn ngữ là bản đồ chuyên đề thể hiện sự phân bố địa lý của những người nói một ngôn ngữ hoặc các từ đồng nghĩa của một dãy phương ngữ của cùng một ngôn ngữ hoặc họ ngôn ngữ. Một bộ sưu tập các bản đồ như vậy là một tập bản đồ ngôn ngữ |
| linguistic turndanh từ | danh từ | Sự thay đổi xảy ra trong sự chú ý triết học, trong thế kỷ 20 và trong một số trường phái tư tưởng triết học, từ các chủ đề truyền thống về siêu hình học và nhận thức luận sang tập trung vào cấu trúc và cách sử dụng ngôn ngữ cũng như mối quan hệ của ngôn ngữ với sự hiểu biết của con người về các chủ đề truyền thống đó |
| linguistic unitdanh từ | danh từ | Các đơn vị ngôn ngữ, dù là một từ, cụm từ, mệnh đề, câu, đoạn văn, toàn bộ cuộc trò chuyện hay một câu chuyện, hình vị, đồ thị, âm vị và âm tiết |
| missionary linguist | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà ngôn ngữ học
- One who studies modern-day linguistics, that is, linguistic science.
Họ từ (word family)
cùng gốc linguistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlingua“language”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , "," .Internet đóng vai trò như một chất xúc tác cho những người hâm mộ. Bởi vì lời bài hát có sẵn trực tuyến nên chúng có đặc điểm mà các nhà ngôn ngữ học gọi là "kiên trì", nghĩa là bất kỳ ai cũng có thể tham khảo và sử dụng lại chúng.
- , , , .Lời của những bài hát này hoặc vô nghĩa hoặc bắt nguồn từ một thành ngữ mà Watt, một nhà ngôn ngữ học rất công bằng, không hề quen biết.
- .Anh ấy là một nhà ngôn ngữ học giỏi.