lingua
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩadanh từSynonym of tongue.
- Mỏm lưỡidanh từA median process of the labium, at the underside of the mouth in insects, and serving as a tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- linguaDạng gốc (base form)
- linguasSố nhiều (plural)
- linguae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lingua francadanh từ | danh từ | Ngôn ngữ chung được những người có nguồn gốc khác nhau sử dụng để giao tiếp với nhau, thường là một dạng lời nói cơ bản với ngữ pháp đơn giản, đặc biệt, đó không phải là ngôn ngữ đầu tiên của bất kỳ người nói ngôn ngữ nào |
| Lingua Ignotadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ huyền bí được xây dựng từ thế kỷ 12 chịu ảnh hưởng của tiếng Latinh được ghi lại bởi St. Hildegard ở Bingen và dường như là ngôn ngữ hoàn toàn nhân tạo đầu tiên |
| Lingua Franca Novadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ được xây dựng do C. George Boeree tạo ra dựa trên tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Catalan sử dụng bảng chữ cái Latinh hoặc Cyrillic với ngữ pháp dựa trên bảng chữ cái Romance Creoles |
| Lingua Sistemfraterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ phụ trợ quốc tế hậu nghiệm do Phạm Xuân Thái tạo ra vào năm 1957, sử dụng từ vựng chủ yếu là tiếng Hy Lạp-Latin và ngữ pháp dựa trên nền tảng châu Á |
| Mediterranean Lingua Francadanh từ riêng | danh từ riêng | Sabir, ngôn ngữ lingua franca dựa trên tiếng Ý được sử dụng dọc theo Địa Trung Hải để tạo thuận lợi cho thương mại từ thế kỷ 11 đến thế kỷ 19 |
| lingual bonedanh từ | danh từ | Xương hyoid |
Ví dụ
- , . , don’t .Hãy để cái “lingua” nằm lì trên bề mặt mặn và cứng của nó. Khi bạn bẻ hạt ra được, đừng nuốt ngay.
- .Krio là ngôn ngữ trung gian của Sierra Leone.
- .Lingua Franca Nova được miễn phí cho tất cả mọi người sử dụng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa