Nghĩa chính
- Thuộc về lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Related to, near, or on the side toward the tongue.
- Phát âm bằng lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Articulated with the tongue.
- Thuộc ngôn ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Related to language or linguistics.
- Lưỡi, tiếng nóidanh từA sound articulated with the tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lingualDạng gốc (base form)
- lingualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lingual tonsildanh từ | danh từ | Khối tròn hoặc một nhóm các nốt nhỏ của mô bạch huyết bao phủ gốc lưỡi ngay phía trước nắp thanh quản |
| lingual bonedanh từ | danh từ | Xương hyoid |
| lingual nervedanh từ | danh từ | Nhánh cảm giác của dây thần kinh hàm dưới cung cấp cho màng nhầy của 2/3 trước lưỡi và sàn miệng và phản ứng với các kích thích về áp lực, xúc giác và nhiệt độ |
| lingual gyrusdanh từ | danh từ | Cấu trúc não hình lưỡi ở thùy chẩm, rất quan trọng để xử lý thông tin thị giác, đặc biệt liên quan đến khuôn mặt, màu sắc và khả năng đọc, giúp hình thành những nhận thức và ký ức thị giác có ý nghĩa |
| lingual arterydanh từ | danh từ | Động mạch phát sinh từ động mạch cảnh ngoài giữa động mạch tuyến giáp trên và động mạch mặt và cấp máu cho lưỡi |
| peri-lingual deafnessdanh từ | danh từ | Chứng điếc giảm đi khi học được ngôn ngữ đầu tiên |
| post-lingual deafnessdanh từ | danh từ | Bệnh điếc sẽ giảm sau khi học được ngôn ngữ đầu tiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lưỡi
Họ từ (word family)
cùng gốc lingualVí dụ
- Tom's .Bác sĩ đã kiểm tra amidan lưỡi bị sưng của Tom.
- , , .Dùng tiếng Esperanto với anh ấy, tôi cảm thấy cả hai đều ở cùng một trình độ, ít nhất là từ góc độ ngôn ngữ.
- .Tom đã phẫu thuật cắt thắng lưỡi.