Nghĩa chính
- (ngôn ngữ học) Tiếng, ngôn ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)Language as a system rather than language in use, including the formal rules, structures, and limitations of language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| langue d'oïl | Ngôn ngữ của nước Pháp thời trung cổ, phía bắc sông Loire, trong đó từ dầu được dùng cho “có” | |
| langue de chatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cat's tongue; bánh quy sô cô la nhỏ có hình lưỡi mèo |
| état de langue | Một dạng ngôn ngữ tại bất kỳ thời điểm nào, được nhìn thấy một cách đồng bộ | |
| Langue nouvelledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ phụ trợ quốc tế được tạo ra bởi Joachim Faiguet de Villeneuve |
| mauvaise languedanh từ | danh từ | Có xu hướng buôn chuyện |