Dịch

langue

danh từ (noun)
UK/ˈlɒ̃ː(ɡ)/US/ˈlɑŋ(ɡ)/

Nghĩa chính

  1. (ngôn ngữ học) Tiếng, ngôn ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)Language as a system rather than language in use, including the formal rules, structures, and limitations of language.

Cụm từ (phrase)

langue d'oïlNgôn ngữ của nước Pháp thời trung cổ, phía bắc sông Loire, trong đó từ dầu được dùng cho “có”
langue de chatdanh từĐồng nghĩa với cat's tongue; bánh quy sô cô la nhỏ có hình lưỡi mèo
état de langueMột dạng ngôn ngữ tại bất kỳ thời điểm nào, được nhìn thấy một cách đồng bộ
Langue nouvelledanh từ riêngNgôn ngữ phụ trợ quốc tế được tạo ra bởi Joachim Faiguet de Villeneuve
mauvaise languedanh từCó xu hướng buôn chuyện

AI