Dịch

philologist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tham gia vào ngữ văn (ngôn ngữ học lịch sử), đặc biệt là một nghề; một nhà sưu tập các từ và từ nguyên của chúngdanh từA person who engages in philology (historical linguistics), especially as a profession; a collector of words and their etymologies.
  2. Người cống hiến cho việc học nói chung và văn họcdanh từA person devoted to general learning and literature.
  3. Người cống hiến cho học thuật cổ điểndanh từA person devoted to classical scholarship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philologistDạng gốc (base form)
  2. philologistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ,— , , , .

AI