Dịch

humanist

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhà nghiên cứu nhân văndanh từA scholar of one of the subjects in the humanities.
  2. Nhà nhân văn chủ nghĩadanh từA person who believes in the philosophy of humanism.
  3. Nhà nhân văn Phục Hưngdanh từIn the Renaissance, a scholar of Greek and Roman classics.
  4. Thuộc nhân văntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to humanism or the humanities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humanistDạng gốc (base form)
  2. humanistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

humanist approachPhương pháp nhân văn
humanist scholarHọc giả nhân văn
humanist traditionTruyền thống nhân văn
secular humanistNgười theo chủ nghĩa thế tục
religious humanistdanh từNgười tin vào triết lý đạo đức ủng hộ việc nhấn mạnh vào nhu cầu của con người
humanist minusculedanh từĐồng nghĩa với whiteletter

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người thế tục
  1. Người thế tục, người vô thầnA secularist, especially an agnostic or atheist.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạihumaniste

Ví dụ

  • ; , .Những người theo chủ nghĩa thế tục không tin vào vị thần ban hành quy chuẩn đạo đức; họ cũng không tin vào thế giới bên kia, nơi người tốt lên thiên đàng và kẻ xấu xuống địa ngục.
  • ( Albir Kamu) 20 . , 1957. 46 .Albert Camus là một nhà văn nhân văn người Pháp và là một trong những nhân vật văn học đã để lại dấu ấn trong thế kỷ 20. Ông là người Pháp thứ chín giành giải Nobel Văn học, vào năm 1957. Ông qua đời khi mới 46 tuổi sau một vụ tai nạn xe hơi.
  • .Kabylia là một dự án mang tính nhân văn và dân chủ.

AI