Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân đạotính từHaving or showing concern for the pain or suffering of another; compassionate.
- Thuộc nhân văntính từPertaining to branches of learning concerned with human affairs or the humanities, especially classical literature or rhetoric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humaneDạng gốc (base form)
- humanerSo sánh hơn (comparative)
- more humaneSo sánh hơn (comparative)
- humanestSo sánh nhất (superlative)
- most humaneSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humane approach | Cách tiếp cận nhân đạo | |
| humane care | Sự chăm sóc nhân đạo | |
| humane policy | Chính sách nhân đạo | |
| humane societydanh từ | danh từ | Hội bảo vệ động vật |
| humane standards | Tiêu chuẩn nhân đạo | |
| humane treatment | Sự đối xử nhân đạo | |
| humane methods | Biện pháp nhân đạo | |
| Doctor of Humane Lettersdanh từ | danh từ | Bằng danh dự được trao cho những người có thành tích đóng góp nhân đạo và từ thiện cho xã hội |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cổ của human
- Obsolete spelling of human.
Ví dụ
- .Ngày nay không còn coi là nhân đạo khi mổ xẻ động vật thí nghiệm còn sống.
- , , , .nhiều lời răn thiêng liêng để cân bằng trái tim ta, những liều thuốc đối nghịch đặc biệt cả trong kinh thánh lẫn các tác giả nhân văn, ai chịu xem xét thì sẽ tự mua lấy sự dễ chịu và yên ổn cho mình.
- .Cách anh ấy chăm sóc động vật rất nhân đạo.
Họ từ (word family)
cùng gốc humaneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihumain
- từ tiếng Pháp cổhumain
- từ tiếng Latinhhūmānus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- humandễ nhầmTính từ mang nghĩa nhân đạo, có lòng trắc ẩn đối với người hoặc động vật; khác với "human" chỉ đơn thuần là thuộc về loài người.