Dịch

humane

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân đạotính từHaving or showing concern for the pain or suffering of another; compassionate.
  2. Thuộc nhân văntính từPertaining to branches of learning concerned with human affairs or the humanities, especially classical literature or rhetoric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humaneDạng gốc (base form)
  2. humanerSo sánh hơn (comparative)
  3. more humaneSo sánh hơn (comparative)
  4. humanestSo sánh nhất (superlative)
  5. most humaneSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

humane approachCách tiếp cận nhân đạo
humane careSự chăm sóc nhân đạo
humane policyChính sách nhân đạo
humane societydanh từHội bảo vệ động vật
humane standardsTiêu chuẩn nhân đạo
humane treatmentSự đối xử nhân đạo
humane methodsBiện pháp nhân đạo
Doctor of Humane Lettersdanh từBằng danh dự được trao cho những người có thành tích đóng góp nhân đạo và từ thiện cho xã hội

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cổ của human
  1. Obsolete spelling of human.

Ví dụ

  • .Ngày nay không còn coi là nhân đạo khi mổ xẻ động vật thí nghiệm còn sống.
  • , , , .nhiều lời răn thiêng liêng để cân bằng trái tim ta, những liều thuốc đối nghịch đặc biệt cả trong kinh thánh lẫn các tác giả nhân văn, ai chịu xem xét thì sẽ tự mua lấy sự dễ chịu và yên ổn cho mình.
  • .Cách anh ấy chăm sóc động vật rất nhân đạo.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihumain
  2. từ tiếng Pháp cổhumain
  3. từ tiếng Latinhhūmānus

Ngôn ngữ khác

AI