Dịch

humanity

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lòng nhân đạodanh từkhông đếm được (uncountable)Humankind; human beings as a group.
  2. Bản chất con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The human condition or nature.
  3. Khoa nhân văndanh từđếm được (countable)Any academic subject belonging to the humanities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humanityDạng gốc (base form)
  2. humanitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

humanity at largeToàn thể nhân loại
crime against humanitydanh từHành động rất phá hoại và vô đạo đức; cụ thể sau đó là điều gì đó gây ra sự đau khổ hoặc mất mát nhân mạng trên diện rộng; một sự tàn bạo
oh, the humanitythán từNói với vẻ thất vọng, thường mỉa mai
criminal against humanitydanh từNgười đã phạm tội ác chống lại loài người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lòng nhân đạo
  1. không đếm được (uncountable)The quality of being benevolent; humane traits of character; humane qualities or aspects.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

human or humane-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạihumanyte
  2. từ tiếng Pháp cổhumanité
  3. từ tiếng Latinhhūmānitās

Ví dụ

  • .Cuối cùng thì sảnh đợi cũng tương đối vắng người và công việc dọn dẹp có thể bắt đầu.
  • . . .Giết động vật một cách nhân đạo. Lòng nhân đạo đòi hỏi động vật phải được giết theo cách nhanh nhất và ít đau đớn nhất.
  • .Triết học là một môn nhân văn trong khi tâm lý học là một môn khoa học.

AI