Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lòng nhân đạodanh từkhông đếm được (uncountable)Humankind; human beings as a group.
- Bản chất con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The human condition or nature.
- Khoa nhân văndanh từđếm được (countable)Any academic subject belonging to the humanities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humanityDạng gốc (base form)
- humanitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humanity at large | Toàn thể nhân loại | |
| crime against humanitydanh từ | danh từ | Hành động rất phá hoại và vô đạo đức; cụ thể sau đó là điều gì đó gây ra sự đau khổ hoặc mất mát nhân mạng trên diện rộng; một sự tàn bạo |
| oh, the humanitythán từ | thán từ | Nói với vẻ thất vọng, thường mỉa mai |
| criminal against humanitydanh từ | danh từ | Người đã phạm tội ác chống lại loài người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lòng nhân đạo
- không đếm được (uncountable)The quality of being benevolent; humane traits of character; humane qualities or aspects.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- earthđồng nghĩaDùng như danh từ chỉ toàn bộ loài người; từ này còn có nghĩa lòng nhân từ.
- humandễ nhầmDanh từ chỉ toàn thể nhân loại hoặc tính nhân văn, lòng nhân ái.
- manđồng nghĩaNhân loại, tính người.
- menđồng nghĩaDanh từ trừu tượng chỉ toàn thể nhân loại.
- usđồng nghĩaChỉ con người nói chung, thường trong văn cảnh trang trọng; cũng có thể chỉ lòng nhân từ.
- hombreTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc humanity- humanCon người, ngườidanh từ, tính từ, động từ
- humanitarianNhân đạotính từ, danh từ
- humanlyVới cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con ngườitrạng từ, tính từ
- nonhumanKhông phải con ngườitính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
human or humane-ity
- từ tiếng Anh trung đạihumanyte
- từ tiếng Pháp cổhumanité
- từ tiếng Latinhhūmānitās
Ví dụ
- .Cuối cùng thì sảnh đợi cũng tương đối vắng người và công việc dọn dẹp có thể bắt đầu.
- . . .Giết động vật một cách nhân đạo. Lòng nhân đạo đòi hỏi động vật phải được giết theo cách nhanh nhất và ít đau đớn nhất.
- .Triết học là một môn nhân văn trong khi tâm lý học là một môn khoa học.