Nghĩa chính
- Loài người, nhân loạidanh từkhông đếm được (uncountable)The human race; mankind, humanity; Homo sapiens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humankindDạng gốc (base form)
- humankindsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cradle of Humankinddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Gauteng, Nam Phi; Di sản thế giới cổ nhân học được UNESCO công nhận |
Ví dụ
- .Không còn hy vọng cho nhân loại.
- ?Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?
- .Nhân loại đã bị diệt vong.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha