Dịch

homo sapiens

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (Sinh vật học) Giống người hiện thờidanh từA human being (Homo sapiens).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. homo sapiensDạng gốc (base form)
  2. homines sapientes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • Mauna , 2 415 (), 800,000 , .
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớihomō sapiēns
  2. từ tiếng Latinhhomō“human being”

Ngôn ngữ khác

AI