Dịch

mankind

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân loạidanh từkhông đếm được (uncountable)The human race in its entirety.
  2. Phái nam, đàn ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Men collectively, as opposed to all women.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhân loại
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

benefit of mankindLợi ích của nhân loại
crimes against mankindTội ác chống lại nhân loại
future of mankindTương lai của nhân loại
history of mankindLịch sử nhân loại
rest of mankindPhần còn lại của nhân loại
one small step for man, one giant leap for mankindcụm từ(dùng theo cách bắt chước) Một câu nói sáo rỗng dùng để phóng đại một thành tích hoặc cột mốc quan trọng
Redeemer of Mankinddanh từ riêngBiểu tượng của Chúa Giêsu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhân tính
  1. không đếm được (uncountable)Nhân tính, tình ngườiHuman feelings; humanity.

Nguồn gốc (etymology)

mankin

  1. từ tiếng Anh trung đạimankynde
  2. từ tiếng Anh cổmancynn

Ví dụ

  • Malone's , , .Máu nóng của Malone dồn lên đầu khi nghĩ đến kẻ tầm thường này, giống sâu bọ này, dám chen vào giữa nhân loại và một thông điệp chỉ dẫn cùng an ủi truyền từ trên cao xuống.
  • “[...] ! , .”[...] bà dùng vũ khí kép để chống lại phái nam thật không công bằng! Bản thân bà là phụ nữ đã đủ nguy hiểm rồi, lại còn vận dụng cả những tài năng trí tuệ vốn dành cho các vấn đề mà đàn ông quen độc chiếm bấy lâu.
  • . Và chúng là hai mối ràng buộc bền chặt đối với tình người. Công lý là đức hạnh mà sự vô tội hân hoan đón nhận

AI