Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhân loạidanh từkhông đếm được (uncountable)The human race in its entirety.
- Phái nam, đàn ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Men collectively, as opposed to all women.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benefit of mankind | Lợi ích của nhân loại | |
| crimes against mankind | Tội ác chống lại nhân loại | |
| future of mankind | Tương lai của nhân loại | |
| history of mankind | Lịch sử nhân loại | |
| rest of mankind | Phần còn lại của nhân loại | |
| one small step for man, one giant leap for mankindcụm từ | cụm từ | (dùng theo cách bắt chước) Một câu nói sáo rỗng dùng để phóng đại một thành tích hoặc cột mốc quan trọng |
| Redeemer of Mankinddanh từ riêng | danh từ riêng | Biểu tượng của Chúa Giêsu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhân tính
- không đếm được (uncountable)Nhân tính, tình ngườiHuman feelings; humanity.
Họ từ (word family)
cùng gốc mankindNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Malone's , , .Máu nóng của Malone dồn lên đầu khi nghĩ đến kẻ tầm thường này, giống sâu bọ này, dám chen vào giữa nhân loại và một thông điệp chỉ dẫn cùng an ủi truyền từ trên cao xuống.
- “[...] ! , .”[...] bà dùng vũ khí kép để chống lại phái nam thật không công bằng! Bản thân bà là phụ nữ đã đủ nguy hiểm rồi, lại còn vận dụng cả những tài năng trí tuệ vốn dành cho các vấn đề mà đàn ông quen độc chiếm bấy lâu.
- . Và chúng là hai mối ràng buộc bền chặt đối với tình người. Công lý là đức hạnh mà sự vô tội hân hoan đón nhận