Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Dòng họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Race; family; breed; kind.
- Họ hàng, dòng tộc, thân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Persons of the same race or family; kindred.
- (không phổ biến) Có họ là bà con thân thíchtính từkhông so sánh (not comparable)Related by blood or marriage, akin. (It is more common to form sentences using the noun instead.)
- Đồng cảm sâu sắc, kết nối tâm linhđộng từngoại động từ (transitive)To identify with; as in spiritually connect to a fictional or non-fictional being.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kinDạng gốc (base form)
- kinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| closest kin | Họ hàng gần nhất | |
| kith and kindanh từ | danh từ | Họ hàng thân thuộc |
| next of kindanh từ | danh từ | Thân nhân ruột thịt |
| blood kin | Họ hàng máu mủ | |
| close kin | Họ hàng gần | |
| near kin | Họ hàng gần | |
| -kinhậu tố | hậu tố | Dùng để hình thành các tính từ biểu thị sự giống nhau hoặc giống với, tương tự như -like |
| f—kin | Cách viết che bớt của fuckin |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Họ hàng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Họ hàng, bà con, thân thíchOne or more relatives, such as siblings or cousins, taken collectively.
Họ từ (word family)
cùng gốc kinNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạikyn
- từ tiếng Anh cổcynn“kind, sort, rank”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kuni
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật琴kin
động từ, danh từ
Rút gọn từ fictionkin
Ví dụ
- con sao biển và họ hàng của nó là con cầu gai
- —— .Dựa trên số răng mà loài cúc đá có — chín cái — người ta tin rằng họ hàng sinh vật sống gần gũi nhất với chúng là loài bạch tuộc.
- , , , .Trong số những người lấy thông tin liên quan đến công việc từ các mối quan hệ cá nhân, những người không phải họ hàng, chứ không phải họ hàng, mới là nguồn quan trọng nhất ngay cả đối với phụ nữ.