Dịch

kin

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Dòng họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Race; family; breed; kind.
  2. Họ hàng, dòng tộc, thân tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Persons of the same race or family; kindred.
  3. (không phổ biến) Có họ là bà con thân thíchtính từkhông so sánh (not comparable)Related by blood or marriage, akin. (It is more common to form sentences using the noun instead.)
  4. Đồng cảm sâu sắc, kết nối tâm linhđộng từngoại động từ (transitive)To identify with; as in spiritually connect to a fictional or non-fictional being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kinDạng gốc (base form)
  2. kinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

closest kinHọ hàng gần nhất
kith and kindanh từHọ hàng thân thuộc
next of kindanh từThân nhân ruột thịt
blood kinHọ hàng máu mủ
close kinHọ hàng gần
near kinHọ hàng gần
-kinhậu tốDùng để hình thành các tính từ biểu thị sự giống nhau hoặc giống với, tương tự như -like
f—kinCách viết che bớt của fuckin

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Họ hàng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Họ hàng, bà con, thân thíchOne or more relatives, such as siblings or cousins, taken collectively.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikyn
  2. từ tiếng Anh cổcynn“kind, sort, rank”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kuni
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật琴kin
động từ, danh từ

Rút gọn từ fictionkin

Ví dụ

  • con sao biển và họ hàng của nó là con cầu gai
  • —— .Dựa trên số răng mà loài cúc đá có — chín cái — người ta tin rằng họ hàng sinh vật sống gần gũi nhất với chúng là loài bạch tuộc.
  • , , , .Trong số những người lấy thông tin liên quan đến công việc từ các mối quan hệ cá nhân, những người không phải họ hàng, chứ không phải họ hàng, mới là nguồn quan trọng nhất ngay cả đối với phụ nữ.

AI