Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kinslayer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ giết chính người thân của mình; một kẻ giết cha
danh từ
One who slays his or her own kin; a parricide.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kinslayer
Dạng gốc
(base form)
kinslayer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
kin
+
slayer
Ví dụ
I
would
not
invoke
the
curse
of
a
kinslayer
.
Associated
by
the
poet
with
Cain
,
primordial
kinslayer
and
therefore
symbol
of
elemental
social
disunity
,
he
stalks
abroad
,
ravaging
only
by
night
...
AI
1
Kẻ giết chính người thân của mình
1
Kẻ giết chính người thân của mình
1
Kẻ giết chính người thân của mình