Nghĩa chính
- Kẻ giết người, kẻ sát nhân, người diệt trừdanh từA killer; a murderer; someone who slays.
- Người mổ thịt, người bán thịtdanh từA butcher.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slayerDạng gốc (base form)
- slayersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demon slayer | Người diệt quỷ | |
| dragon slayer | Người dũng sĩ diệt rồng | |
| giant slayer | Kẻ hạ gục người khổng lồ | |
| vampire slayer | Kẻ săn ma cà rồng | |
| slayer ruledanh từ | danh từ | Học thuyết pháp lý ngăn cản kẻ giết người nhận bất kỳ tài sản thừa kế nào từ nạn nhân của họ, có hiệu lực ở hầu hết các khu vực pháp lý |
| self-slayerdanh từ | danh từ | Kẻ tự sát; tự sát |
| father-slayerdanh từ | danh từ | Người giết hoặc giết cha của mình; một người bảo trợ |
| brother-slayerdanh từ | danh từ | Người giết hoặc giết anh em của mình; một huynh đệ tương tàn |
Họ từ (word family)
cùng gốc slayerVí dụ
- " . ." "? Pinku Reiga, , 320 , ?!""Nhưng tôi vừa làm thế rồi. Tôi đến đây để báo cho ông." "Tôi ư? Chẳng lẽ tôi phải ngăn chặn Chúa tể Pinku Reiga, kẻ hùng mạnh nhất trong Tứ đại Khóc lóc, kẻ đã hạ sát khoảng 320 người, kẻ phá hủy xe lăn của hoàng đế hay sao?!"
- / ; .Ba lần Achilles kéo Hector quanh chân thành Troy; tại đây kẻ sát nhân đem bán người bị hại.
- 4 , .Nếu cậu dám xem quá phần 4 của Buffy the Vampire Slayer mà không có tớ thì tớ xử đẹp cậu đấy.