Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kith and kin
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Họ hàng thân thuộc
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Both friends and family.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
kith and kynne
Ví dụ
Yet
,
with
all
this
,
in
two
or
three
days
he
grew
dull
,
and
would
fain
mix
with
his
kith
and
kin
once
more
.
Tom
is
there
with
kith
and
kin
.
They
came
with
kith
and
kin
.
AI
1
Họ hàng thân thuộc
1
Họ hàng thân thuộc
1
Họ hàng thân thuộc