Dịch

kith

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người quen hoặc một người bạndanh từđếm được (countable)An acquaintance or a friend.
  2. Người không có quan hệ họ hàng với trẻ nhưng có mối quan hệ xã hội với gia đình trẻ, đặc biệt khi được coi là người chăm sóc hoặc có thể là người chăm sóc cho trẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who is not related to a child but has social connections to the child's family, especially when considered as a caregiver or possible caregiver for the child.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kithDạng gốc (base form)
  2. kithsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kith and kindanh từHọ hàng thân thuộc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bạn bè và người quen
  1. không đếm được (uncountable)Friends and acquaintances.

Ví dụ

  • bè bạn họ hàng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikitthe“kinsmen, relations”
  2. từ tiếng Anh cổcȳþþ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kunþiþō“knowledge, acquaintance”

AI