Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người quen sơdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of being acquainted with a person; originally indicating friendship, intimacy, but now suggesting a slight knowledge less deep than that of friendship; acquaintanceship.
- Người quendanh từđếm được (countable)A person or persons with whom one is acquainted.
- Những người quen, giới người quendanh từkhông đếm được (uncountable)Such people collectively; one's circle of acquaintances (with plural concord).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acquaintanceDạng gốc (base form)
- acquaintancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- acquaintance (with sb)mối quen biết (với ai)
- acquaintance with sthsự am hiểu về cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casual acquaintance | Người quen sơ | |
| have an acquaintance with | Có quen biết với | |
| make someone's acquaintanceđộng từ | động từ | Làm quen với ai |
| mutual acquaintance | Người quen chung | |
| nodding acquaintancedanh từ | danh từ | Sự quen biết sơ sài |
| renew an acquaintance | Nối lại quan hệ quen biết | |
| chance acquaintancedanh từ | danh từ | Người mà người ta biết, thường chỉ ở mức tối thiểu, ban đầu gặp họ một cách tình cờ, không có sự sắp xếp trước |
| acquaintance rapedanh từ | danh từ | Hiếp dâm bởi người nào đó mà nạn nhân biết rõ, chẳng hạn như hiếp dâm khi hẹn hò, cưỡng hiếp trong hôn nhân hoặc cưỡng hiếp bởi giáo viên hoặc người giám sát |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người quen
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Personal knowledge (with a specific subject etc.).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acquaintanceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Tôi có nghe nói về người đàn ông đó nhưng không quen biết gì với ông ta.
- .Montgomery là một người quen cũ của Ferguson.
- […] , , .Trong lúc đó, người mẹ bận rộn duy trì các mối quan hệ—như bà gọi đông đảo những người quen của mình—vì sợ các cô con gái thiếu lời giới thiệu phù hợp vào giới thượng lưu.