Nghĩa chính
- Người mà người ta biết, thường chỉ ở mức tối thiểu, ban đầu gặp họ một cách tình cờ, không có sự sắp xếp trướcdanh từA person whom one knows, often only minimally, having originally met them by chance, without prior arrangement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chance acquaintanceDạng gốc (base form)
- chance acquaintancesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .