Dịch

intimacy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thân thiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Feeling or atmosphere of closeness and openness towards someone else, often but not necessarily involving sexuality.
  2. Mối quan hệ thân mậtdanh từđếm được (countable)Intimate relationship.
  3. Chi tiết riêng tư, chuyện thầm kíndanh từđếm được (countable)Intimate detail, (item of) intimate information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intimacyDạng gốc (base form)
  2. intimaciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intimacy between A and Bsự thân mật giữa A và BThe old intimacy between them had gone for ever.Sự thân mật xưa kia giữa họ đã mãi mãi biến mất.
  • intimacy with sbsự thân mật với aiHe enjoys an intimacy with the president.Anh ấy có mối quan hệ thân mật với tổng thống.

Cụm từ (phrase)

emotional intimacySự gắn bó cảm xúc
intimacy issuesVấn đề thân mật
intimacy levelMức độ thân mật
intimacy partnerBạn tình
physical intimacySự thân mật thể xác
lack of intimacyThiếu sự thân mật
intimacy coordinatordanh từThành viên của đoàn làm phim hoặc sân khấu đảm bảo sức khỏe cho các diễn viên tham gia vào các cảnh quan hệ tình dục hoặc các cảnh thân mật khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc intimacy

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] .[...] có một sự thân thiết sâu sắc giữa chú chó và người đàn ông.
  • “ ,” . , “ ; […]”Tôi luôn cho rằng đó là một mối quan hệ thân mật rất ngớ ngẩn, ông Knightley nói tiếp, mặc dù tôi giữ kín suy nghĩ của mình; nhưng giờ tôi nhận ra rằng nó sẽ là một điều rất đáng tiếc cho Harriet [...]
  • . Shama’s , .Cô ấy nhận ra tông giọng đó là giọng mà những người chị em thân thiết thường dùng để bàn về những khiếm khuyết của chồng mình. Đó là lời khẩn cầu của Shama với một người chị để cùng chia sẻ những chuyện thầm kín, để tìm kiếm sự ủng hộ.

AI