Dịch

intimation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thông báo; tuyên ngôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Announcement; declaration.
  2. Gợi ý; một gợi ý hoặc thông báo mơ hồ hoặc gián tiếp; một tài liệu tham khảo từ xa hoặc mơ hồdanh từA hint; an obscure or indirect suggestion or notice; a remote or ambiguous reference.
  3. The act of intimating.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
  4. The thing intimated.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intimationDạng gốc (base form)
  2. intimationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

intimate-ion

  1. từ tiếng Pháp trung đạiintimation
  2. từ tiếng Latinhintimatio

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • . .

AI