Dịch

intimate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thân thiếttính từClosely acquainted; familiar.
  2. Riêng tư, ấm cúngtính từPersonal; private.
  3. Bạn thân, tri kỷdanh từA very close friend.
  4. Bóng gió, ngụ ý, gợi ýđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To suggest or disclose (something) discreetly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intimateNguyên thể (infinitive)
  2. intimatesSố nhiều (plural)
  3. intimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intimatingPhân từ I (present participle)
  5. more intimateSo sánh hơn (comparative)
  6. most intimateSo sánh nhất (superlative)
  7. intimatestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intimate (with sb)thân mật (với ai)
  • intimate sth (to sb)báo cho ai biết điều gìHe has already intimated to us his intention to retire.Anh ấy đã báo cho chúng tôi biết ý định nghỉ hưu của mình.
  • intimate (that)…ám chỉ rằng…He has already intimated (that) he intends to retire.Anh ấy đã ám chỉ rằng anh ấy định nghỉ hưu.

Cụm từ (phrase)

intimate atmosphereBầu không khí ấm cúng
intimate detailsChi tiết thầm kín
intimate friendBạn thân thiết
intimate knowledgeKiến thức sâu sắc
intimate relationshipMối quan hệ thân mật
intimate areadanh từCơ quan sinh dục
intimate partsdanh từCơ quan sinh dục
intimate relationsdanh từQuan hệ tình dục

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vùng kín
  1. Vùng kín, nội yPertaining to sex organs or underwear.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thân thiết
Riêng tư
Thân mật
Bạn thân

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhintimātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh và chị gái vô cùng trân trọng mối quan hệ thân thiết giữa hai người vì họ chẳng còn mấy điều khác để sống.
  • một khung cảnh riêng tư và ấm cúng
  • ; , .Bộ phận đồ lót có các quầy riêng cho áo ngực và quần lót; tại các quầy đó, công ty đồ lót của chúng tôi trưng bày áo ngực tách biệt với quần lót.

AI