Dịch

intimidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/intimiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gần gũidanh từintimacy
  2. Sự riêng tưdanh từprivacy
  3. Mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều của intimidarđộng từsecond-person plural imperative of intimidar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intimidadDạng gốc (base form)
  2. intimidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intimidad con alguienSự thân mật với ai
intimidad emocionalThân mật về cảm xúc
respetar la intimidadTôn trọng sự riêng tư
tener intimidadCó sự riêng tư
intimidad físicaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Tom.Bạn phải tôn trọng đời tư của Tom.
  • .Đời tư không tồn tại.
  • ¡ !Đừng bao giờ từ bỏ đời tư của mình vì bất kỳ lý do nào!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự riêng tư

Họ từ (word family)

cùng gốc intimidad

AI