Dịch

knowledge

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. kiến thức, sự hiểu biếtdanh từA2không đếm được (uncountable)Information and understanding a person has about a subject, skill, or situation.
  2. sự biếtdanh từB1không đếm được (uncountable)Awareness that a particular fact or situation exists or has occurred.
  3. tri thứcdanh từB2không đếm được (uncountable)The whole of what is known, including information and the results of learning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knowledgeDạng gốc (base form)
  2. knowledgesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • knowledge of sthkiến thức về cái gìShe has acquired a detailed knowledge of the subject.Cô ấy đã có được kiến thức chi tiết về chủ đề này.
  • knowledge about sthkiến thức về việc gìThere is a lack of knowledge about the tax system.Thiếu kiến thức về hệ thống thuế.
  • knowledge (of sth)biết (về việc gì)He denied all knowledge of the affair.Anh ấy phủ nhận mọi biết về vụ việc.
  • without sb's knowledgekhông cho ai biếtShe sent the letter without my knowledge.Cô ấy gửi bức thư mà không cho tôi biết.
  • with sb's knowledgecó sự biết của aiThe film was made with the Prince's full knowledge and approval.Bộ phim được thực hiện với sự biết và chấp thuận hoàn toàn của Hoàng tử.
  • in the knowledge that…với sự biết rằng…I was happy in the knowledge that I had done my best.Tôi vui vì biết rằng mình đã cố gắng hết sức.

Cụm từ (phrase)

gain knowledge ofCó kiến thức về
have knowledge ofCó kiến thức về
knowledge basedanh từCơ sở tri thức
knowledge is powercụm từKiến thức là sức mạnh
share knowledgeChia sẻ kiến thức
body of knowledgeKho tàng kiến thức
broad knowledge of somethingKiến thức rộng về một lĩnh vực
gain knowledge of somethingTích lũy kiến thức về một chủ đề

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Niềm tin đúng được biện minh
  1. không đếm được (uncountable)Justified true belief

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nhận thức
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiknowleche

Ví dụ

  • .Kiến thức của bạn là vô giá.
  • , ; .Anh ấy luôn có ý định đi thăm anh ta, nhưng cho đến phút cuối cùng anh vẫn cứ trấn an vợ rằng sẽ không đi; và mãi đến tận buổi tối sau khi chuyến thăm được thực hiện thì cô ấy mới biết chuyện đó.
  • .Thư viện của anh ấy chứa đựng toàn bộ tri thức tích lũy của người Hy Lạp và La Mã.

AI