Nghĩa chính
- Sự bào chữadanh từđếm được (countable)A reason, explanation, or excuse which someone believes provides convincing, morally acceptable support for behavior or for a belief or occurrence.
- Sự xưng công chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The forgiveness of sin.
- Sự căn lềdanh từkhông đếm được (uncountable)The alignment of text to the left margin (left justification), the right margin (right justification), or both margins (full justification).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- justificationDạng gốc (base form)
- justificationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- justification for doing sthsự lý giải cho việc làm gìI can see no possible justification for increasing taxes any further.Tôi không thấy có lý do nào khả thi cho việc tiếp tục tăng thuế thêm nữa.
- justification for sthsự lý giải cho cái gìI could find no real justification for the proposed reorganization.Tôi không thể tìm thấy lý do thực sự nào cho đề xuất tái cơ cấu này.
- with (some) justificationcó (vài) lý do chính đángHe was getting angry—and with some justification.Anh ấy bắt đầu nổi giận—và điều đó cũng có lý do chính đáng.
- without justificationkhông có lý do chính đángShe was arrested entirely without justification.Cô ấy bị bắt hoàn toàn không có lý do chính đáng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic justification | Lý do kinh tế hợp lý | |
| moral justification | Sự biện minh về đạo đức | |
| provide justification | Đưa ra lời giải thích hợp lý | |
| with justification | Có lý do chính đáng | |
| without justification | Không có lý do chính đáng | |
| self-justificationdanh từ | danh từ | Sự tự bào chữa, sự tự biện hộ |
Ví dụ
- […] God’s .[...] để nói lên sự hiểu biết chung về việc chúng ta được xưng công chính nhờ ân điển của Chúa qua đức tin nơi Đấng Christ.
- .Anh ấy bị trừng phạt là có lý do chính đáng.
- ?Đó có phải là lý do chính đáng không?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc justificationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijustificacioun
- từ tiếng Pháp trung đạijustification
- từ tiếng Latinh muộniustificationem