exculpation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động xóa bỏ lỗi lầm hoặc tội phạm bị cáo buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exculpating from alleged fault or crime.
- Cái đó bào chữa; một cái cớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which exculpates; an excuse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exculpationDạng gốc (base form)
- exculpationsSố nhiều (plural)