Dịch

exculpation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động xóa bỏ lỗi lầm hoặc tội phạm bị cáo buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exculpating from alleged fault or crime.
  2. Cái đó bào chữa; một cái cớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which exculpates; an excuse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exculpationDạng gốc (base form)
  2. exculpationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI