Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự khẳng định, sự duy trìdanh từđếm được (countable)An act of asserting or maintaining; an assertion.
- Bằng chứng xác thực, sự minh chứngdanh từđếm được (countable)An argument, fact, piece of evidence, etc., which vindicates (“clears someone of an accusation or suspicion; justifies a belief or claim by providing evidence or proof”).
- Sự minh oan, sự bào chữadanh từkhông đếm được (uncountable)The action of vindicating; also, the state of being vindicated.
- Sự thỏa mãn khi được minh oandanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of deserved satisfaction that comes from being proven correct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vindicationDạng gốc (base form)
- vindicationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| counter-vindication | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tố quyền đòi vật
- đếm được (countable)Tố quyền đòi vật, sự đòi lại tài sảnA legal claim for a declaration that one is the owner of a thing or the holder of a right; an action in rem.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] ", " [ ] [] .Tiếng hô "Đồng ý" vang dội của phần lớn các nghị sĩ đã ủng hộ Eliot trong nỗ lực khẳng định quyền tự do của người Anh lần cuối.
- , ( ) , ; , , , , .Sự minh chứng lớn nhất cho cái ác là chúng ta không thể biết đến nhiều niềm vui hay thể hiện nhiều đức hạnh đến thế nếu thiếu nó; và chắc chắn, trong những trường hợp như thế này, nó khơi dậy sức mạnh đẹp đẽ nhất của trái tim con người.
- ", , ! , , , ?" / " ," . / , , ."Đấy, Jack, anh nghe thấy chưa! Anh sẽ sợ ông ta trong hoàn cảnh tương tự, đúng không cô Landless?" / "Không bao giờ," Helena đáp. / Jasper hạ tay xuống, nhìn qua vai và xin được cảm ơn cô Landless vì đã minh oan cho nhân cách của mình.