vindicate
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Minh oanđộng từngoại động từ (transitive)To clear of an accusation, suspicion or criticism.
- Chứng minh là đúngđộng từngoại động từ (transitive)To justify by providing evidence.
- Bảo vệđộng từngoại động từ (transitive)To maintain or defend (a cause) against opposition.
- Được chứng minh là đúngđộng từngoại động từ (transitive)To be proven reasonable, correct, or justified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vindicateNguyên thể (infinitive)
- vindicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vindicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vindicatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vindicate sthchứng minh điều gì là đúng
- vindicate sbminh oan cho ai, chứng minh ai đúng
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Biện minh cho
- ngoại động từ (transitive)To provide justification for.
Ví dụ
- rửa oan danh dự cho ai đó
- , bảo vệ quyền, yêu cầu hoặc danh hiệu
- bảo vệ quyền lợi của phong trào lao động ở các nước đang phát triển
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vindicateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvindicātus
Xuất hiện ở từ khác
- defendđồng nghĩaminh oan hoặc chứng minh là đúng